Đai ốc

Đai ốc còn gọi là ê-cu (bắt nguồn từ từ tiếng Pháp écrou /ekʁu/), là một chi tiết liên kết cơ khí có lỗ đã được tạo ren. Đai ốc luôn được dùng cùng bu lông để kẹp chặt hai hoặc nhiều chi tiết với nhau. Hai bộ phận kết hợp với nhau bởi ma sát ren, sức căng vừa của bu lông, và sức nén của chi tiết. Trong môi trường rung động hoặc xoay tròn có thể sử dụng ê-cu chống xoay, dùng các chất dính, chốt an toàn hay các biện pháp khác để giữ chặt mối ghép. Ê-cu thông dụng nhất là ê-cu 6 cạnh với các góc nhọn đã được làm tròn. Các dạng ê-cu khác được dùng trong các trường hợp nhất định như đai ốc tai hồng (đai ốc cánh) được dùng khi điều chỉnh bằng ngón tay hay các đai ốc liên kết ở những nơi không có rãnh vặn đai ốc.

Các loại đai ốc được thiết kế phù hợp với các loại bu lông tương ứng. Ví dụ như theo tiêu chuẩn ISO ê-cu 10 sẽ tạo mối liên kết bu lông với bu lông 10.9, tương tự theo tiêu chuẩn SAE đai ốc 5 sẽ phù hợp với bu lông 5…

Bạn Đang Xem: Đai ốc

Các loại Ê-cu

  • Hình trụ
  • Có mũi
  • Có khung
  • Hoa
  • Ốc vặn căng
  • Có gờ nổi
  • 6 cạnh
  • Chèn
  • Siết (ê-cu tự hãm)
  • Có chốt an toàn
  • Có tai vặn (ê-cu khía vân)
  • Khóa (ê-cu có hãm)
  • Bánh xe
  • Khóa ô van(Cleveloc)
  • Dẹt
  • PEM
  • Nylon
  • Có xẻ rãnh
  • Nút gài (gắn đồ nhựa vào khung thép của xe ô tô)
  • Vòng đệm vuông
  • Hàn dùng cho chất dẻo
  • Chữ T
  • Chữ T có rãnh
  • Hàn
  • Cánh

Xem Thêm : Mũi khoan tiếng Anh là gì?

   

Kích thước tiêu chuẩn của Ê-cu

Xem Thêm : Điện toán đám mây là gì?

Đường kính lỗ danh nghĩa
D (mm)
Bước răng
P (mm)
Kích thước mặt phẳng
A/F (mm)
Đường kính ngoài
A/C (mm)
Chiều cao H (mm)
1st
choice
2nd
choice
Thô Tinh ISO DIN JIS Đai lục giác Đai hãm Đai nylon
1 0,25 2,5
1,2 0,25
1,4 0,3
1,6 0,35 3,2
1,8 0,35
2 0,4 4 1,6 1,2
2,5 0,45 5 2 1,6
3 0,5 5,5 6,4 2,4 1,8 4
3,5 0,6 6
4 0,7 7 7 7 8,1 3,2 2,2 5
5 0,8 8 8 8 9,2 4 2,7 5
6 1 0,75 10 10 10 11,5 5 3,2 6
7 1 11 5,5 3,5
8 1,25 1 13 13 12 15 6,5 4 8
10 1,5 1,25 hay 1 16 17 14 19,6 8 5 10
12 1,75 1,5 hay 1,25 18 19 17 22,1 10 6 12
14 2 1.5 21 22 19 11 7 14
16 2 1.5 24 24 22 27.7 13 8 16
18 2.5 2 or 1.5 27 15 9 18.5
20 2.5 2 or 1.5 30 30 34.6 16 10 20
22 2.5 2 or 1.5 32
24 3 2 36 41.6 19
27 3 2 41
30 3.5 2 46 53.1 24
33 3.5 2
36 4 3 55 63.5 29
39 4 3
42 4.5 3
45 4.5 3
48 5 3
52 5 4
56 5.5 4
60 5.5 4
64 6 4

Xem thêm

Leave a Reply

Hotline: 0906 034 952
Chat zalo
Gọi điện ngay